艾伯塔
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]; cũng viết 阿爾伯塔|阿尔伯塔[A1 er3 bo2 ta3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Edmonton, thủ phủ của Alberta, Canada; cũng được viết là 埃德蒙頓|埃德蒙顿[Ai1 de2 meng2 dun4]
›艾德蕾德Ài dé lěi débiến thể của 阿德萊德|阿德莱德, Adelaide, thủ phủ của Nam Úc
›艾未未Ài Wèi wèiAi Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾丁湖Ài dīng Húhồ Ayding (Aydingkol) ở Tân Cương
›艾冬花ài dōng huāhoa kết lạc (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc); Flos Farfarae
›艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›艾哈迈德Ài hǎ mài déAhmed (tên)
›艾哈迈迪内贾德Ài hā mài dí nèi jiǎ déAhmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.