阿亚图拉
ayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)
ayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Adam (tên); Aden, thủ đô của Yemen
›阿亨Ā hēngAachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
›阿不来提·阿不都热西提Ā bù lái tí · Ā bù dū rè xī tíAbdulahat Abdurixit (1942-), kỹ sư và chính trị gia Trung Quốc, chủ tịch khu tự trị Tân Cương 1994-2003, năm…
›阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xuéĐại học Kỹ thuật RWTH Aachen
›阿三ā sān(miệt thị) người Ấn Độ
›阿亨科技大学Ā hēng Kē jì Dà xuéĐại học Công nghệ RWTH Aachen
›阿Q正传Ā Q Zhèng zhuàn"AQ chính truyện", tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]
›阿什哈巴德Ā shén hā bā déAshgabat, thủ đô của Turkmenistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.