阿西莫夫
Isaac Asimov (1920-1992), tác giả và nhà hóa sinh người Mỹ
Isaac Asimov (1920-1992), tác giả và nhà hóa sinh người Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
›阿赫蒂萨里Ā hè dì sà lǐMartti Ahtisaari (1937-), nhà ngoại giao và chính trị gia Phần Lan, nhà đàm phán hòa bình kỳ cựu và là người…
›阿西吧ā xī baa, fuck! (từ mượn tiếng Hàn 아! 씨발!)
›阿訇ā hōng(từ mượn tiếng Ba Tư) imam; a hồng
›阿谁ā shuíai
›阿衣奴Ā yī núxem 阿伊努[A1 yi1 nu3]
›阿兰若ā lán rěchùa Phật giáo (âm dịch từ tiếng Phạn "Aranyakah")
›阿兰文Ā lán wéntiếng Aram
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.