阿仙药
chiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
chiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết…
›阿佤Ā wǎNhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›阿什拉维Ā shén lā wéihọ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine
›阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luóAmedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿亨科技大学Ā hēng Kē jì Dà xuéĐại học Công nghệ RWTH Aachen
›阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shùSố Avogadro (hóa học)
›阿亨工业大学Ā hēng Gōng yè Dà xuéĐại học Kỹ thuật RWTH Aachen
›阿伊努Ā yī nǔNgười Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.