阿伊努
Người Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)
Người Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhóm dân tộc Wa, Kawa hoặc Va ở Myanmar, nam Trung Quốc và Đông Nam Á
›阿伯丁Ā bó dīngAberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)
›阿仙药ā xiān yàochiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›阿伊莎Ā yī shāAyshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿什拉维Ā shén lā wéihọ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine
›阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luóAmedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿什哈巴特Ā shí hā bā tèAshgabat, thủ đô của Turkmenistan (Đài Loan)
›阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shùSố Avogadro (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.