阿伊莎
Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]
Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德[Mu4 han3 mo4 de2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên); Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed…
›阿伏伽德罗Ā fú jiā dé luóAmedeo Avogadro (1776-1856), nhà khoa học người Ý
›阿什拉维Ā shén lā wéihọ Ashrawi; Hanan Daoud Khalil Ashrawi (1946-), học giả và nhà hoạt động chính trị Palestine
›阿来Ā láiAlai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết…
›阿伊努Ā yī nǔNgười Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)
›阿仙药ā xiān yàochiết xuất gambier (từ Uncaria gambir), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›阿伏伽德罗常数Ā fú jiā dé luó cháng shùSố Avogadro (hóa học)
›阿伯丁Ā bó dīngAberdeen (thành phố ở bờ đông Scotland)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.