奥密克戎
omicron (chữ cái Hy Lạp)
omicron (chữ cái Hy Lạp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) (Đài Loan) khách hàng gây rối; vị khách khó chịu (từ tiếng Đài Loan 漚客, phát âm Tai-lo [àu-kheh])
›奥巴马Ào bā mǎBarack Obama (1961-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
›奥威尔Ào wēi ěrOrwell (tên); George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và…
›奥布里Ào bù lǐAubrey (tên)
›奥委会Ào wěi huìủy ban Olympic
›奥康内尔Ào kāng nèi ěrO'Connell (tên); Daniel O'Connell (1775-1847), nhà hoạt động dân tộc chủ nghĩa và công giáo Ireland
›奥姆真理教Ào mǔ Zhēn lǐ jiàoAum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin…
›奥康纳Ào kāng nàO'Connor (tên); Thomas Power O'Connor (1848-1929), nhà báo và lãnh đạo chính trị dân tộc chủ nghĩa Ireland
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.