奥秘
bí mật; huyền bí
bí mật; huyền bí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Oulu (thành phố ở Phần Lan)
›奥米伽ào mǐ gāomega (chữ cái Hy Lạp Ωω)
›奥特莱斯ào tè lái sīcửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng
›奥米可戎ào mǐ kě róngomicron (chữ cái Hy Lạp Οο)
›奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiáeo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania
›奥纳西斯Ào nà xī sīOnassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp
›奥特朗托Ào tè lǎng tuōthành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý
›奥特曼Ào tè mànUltraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.