Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
唇蜜
chún mì

唇蜜: son bóng

Cụm từ
纯棉
chún mián

纯棉: cotton nguyên chất; 100% cotton

Cụm từ
纯牛奶
chún niú nǎi

纯牛奶: sữa nguyên chất

Cụm từ
纯品
chún pǐn

纯品: nguyên chất

Cụm từ
淳朴
chún pǔ

淳朴: giản dị và thật thà; chất phác; ngây thơ

Cụm từ
纯朴
chún pǔ

纯朴: biến thể của 淳樸|淳朴[chun2 pu3]

Cụm từ
唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

唇枪舌战: xem 唇槍舌劍|唇枪舌剑[chun2 qiang1 she2 jian4]

Cụm từ
春情
chūn qíng

春情: tình cảm yêu đương

Cụm từ
纯情
chún qíng

纯情: thuần khiết và ngây thơ; một trái tim thuần khiết

Cụm từ
春秋
chūn qiū

春秋: xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Cụm từ
春秋鼎盛
chūn qiū dǐng shèng

春秋鼎盛: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời

Cụm từ
春秋繁露
Chūn qiū Fán lù

春秋繁露: Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Cụm từ
春秋三传
Chūn qiū Sān Zhuàn

春秋三传: Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân Thu cốc lương truyện 穀梁傳|谷梁传[Gu3 liang2 Zhuan4] và Xuân Thu tả truyện…

Cụm từ
春秋时代
Chūn qiū Shí dài

春秋时代: Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)

Cụm từ
春秋五霸
Chūn qiū Wǔ bà

春秋五霸: Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], Sở Trang Vương 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], và có thể là…

Cụm từ
春秋战国
Chūn qiū Zhàn guó

春秋战国: thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
春秋战国时代
Chūn qiū Zhàn guó Shí dài

春秋战国时代: thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)

Cụm từ
春秋左氏传
Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn

春秋左氏传: Xuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
蠢人
chǔn rén

蠢人: kẻ ngốc; đồ đần

Cụm từ
春日
Chūn rì

春日: thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春日部
Chūn rì bù

春日部: thành phố Kasukabe, tỉnh Saitama, Nhật Bản

Cụm từ
春日乡
Chūn rì xiāng

春日乡: thị trấn Xuân Nhựt ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
春色
chūn sè

春色: sắc xuân; cảnh xuân

Cụm từ
纯色岩燕
chún sè yán yàn

纯色岩燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến núi sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)

Cụm từ
纯色噪鹛
chún sè zào méi

纯色噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười vảy (Trochalopteron subunicolor)

Cụm từ
纯色啄花鸟
chún sè zhuó huā niǎo

纯色啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)

Cụm từ
唇舌
chún shé

唇舌: tranh luận; lời lẽ; môi và lưỡi

Cụm từ
春试
chūn shì

春试: kỳ thi hội (tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến)

Cụm từ
蠢事
chǔn shì

蠢事: sự dại dột

Cụm từ
纯属
chún shǔ

纯属: hoàn toàn; đơn thuần; tuyệt đối; thẳng thừng

Cụm từ
纯熟
chún shú

纯熟: khéo léo; thành thạo

Cụm từ
纯素
chún sù

纯素: đơn giản; bình thường; chay

Cụm từ
醇酸
chún suān

醇酸: alkyd; axit rượu; hydroxyacid

Cụm từ
醇酸树脂
chún suān shù zhī

醇酸树脂: nhựa alkyd

Cụm từ
春笋
chūn sǔn

春笋: măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế

Cụm từ
纯素食
chún sù shí

纯素食: thuần chay; đồ ăn thuần chay

Cụm từ
纯素食者
chún sù shí zhě

纯素食者: người thuần chay; người theo chế độ ăn thuần chay

Cụm từ
纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

纯素食主义: chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm các sản phẩm thực vật; chủ nghĩa ăn chay nghiêm ngặt

Cụm từ
纯素颜
chún sù yán

纯素颜: xem 素顏|素颜[su4 yan2]

Cụm từ
春天
chūn tiān

春天: mùa xuân; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
春贴
chūn tiē

春贴: xem 春聯|春联[chun1 lian2]

Cụm từ
触怒
chù nù

触怒: làm ai tức giận; khiến ai phẫn nộ

Cụm từ
处女
chǔ nǚ

处女: trinh nữ; thiếu nữ; chuyến đầu tiên; đất còn hoang; tác phẩm đầu tay (của tiểu thuyết gia)

Cụm từ
处女航
chǔ nǚ háng

处女航: chuyến đi đầu tiên

Cụm từ
处女膜
chǔ nǚ mó

处女膜: màng trinh

Cụm từ
处女作
chǔ nǚ zuò

处女作: tác phẩm đầu tay

Cụm từ
处女座
Chǔ nǚ zuò

处女座: Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo); biến thể phổ biến của 室女座[Shi4 nu:3 zuo4]

Cụm từ
春闱
chūn wéi

春闱: kỳ thi hội tổ chức ba năm một lần vào mùa xuân thời phong kiến; phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử

Cụm từ
纯文本
chún wén běn

纯文本: văn bản thuần túy (tin học)

Cụm từ
纯文字
chún wén zì

纯文字: chỉ văn bản (trang web)

Cụm từ
纯文字页
chún wén zì yè

纯文字页: trang web chỉ có văn bản

Cụm từ
春武里府
Chūn wǔ lǐ fǔ

春武里府: tỉnh Chonburi ở miền đông Thái Lan

Cụm từ
椿象
chūn xiàng

椿象: bọ xít

Cụm từ
春夏秋冬
chūn xià qiū dōng

春夏秋冬: bốn mùa; xuân, hạ, thu, đông

Cụm từ
春心
chūn xīn

春心: tình cảm yêu đương; cảm giác rung động của tình yêu

Cụm từ
春兴
chūn xìng

春兴: dục vọng

Cụm từ
唇形科
chún xíng kē

唇形科: Labiatae, họ thực vật bao gồm oải hương, bạc hà

Cụm từ
纯血统
chún xuè tǒng

纯血统: thuần chủng; dòng máu thuần

Cụm từ
春汛
chūn xùn

春汛: lũ mùa xuân

Cụm từ
春药
chūn yào

春药: thuốc kích thích tình dục

Cụm từ