Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 mục từ
薄产
bó chǎn

薄产: gia sản ít ỏi; điều kiện kinh tế hạn hẹp

Cụm từ
波长
bō cháng

波长: bước sóng

Cụm từ
泊车
bó chē

泊车: đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ

Cụm từ
驳斥
bó chì

驳斥: bác bỏ; vạch trần; phủ nhận; lên án

Cụm từ
薄酬
bó chóu

薄酬: thù lao nhỏ (cho công việc); thù lao ít ỏi

Cụm từ
拨出
bō chū

拨出: rút ra; phân bổ (quỹ); quay số

Cụm từ
播出
bō chū

播出: phát sóng; phát (chương trình TV, v.v.)

Cụm từ
驳船
bó chuán

驳船: sà lan; tàu lai

Cụm từ
拨刺
bō cī

拨刺: té nước (cá)

Cụm từ
驳词
bó cí

驳词: phản bác

Cụm từ
驳辞
bó cí

驳辞: phản bác; lời nói không mạch lạc

Cụm từ
波茨坦
Bō cí tǎn

波茨坦: Potsdam, gần Berlin, Đức

Cụm từ
波茨坦公告
Bō cí tǎn Gōng gào

波茨坦公告: Tuyên ngôn Potsdam

Cụm từ
波茨坦会议
Bō cí tǎn huì yì

波茨坦会议: Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

Cụm từ
博茨瓦纳
Bó cí wǎ nà

博茨瓦纳: Botswana

Cụm từ
博茨瓦那
Bó cí wǎ nà

博茨瓦那: Botswana

Cụm từ
博大
bó dà

博大: to lớn; rộng rãi; sâu rộng

Cụm từ
拨打
bō dǎ

拨打: gọi; quay số

Cụm từ
薄待
bó dài

薄待: đối xử tệ; thờ ơ; tiếp đãi sơ sài

Cụm từ
波带片
bō dài piān

波带片: thấu kính vùng

Cụm từ
博大精深
bó dà jīng shēn

博大精深: rộng và sâu; sâu sắc và uyên thâm

Cụm từ
波荡
bō dàng

波荡: dâng trào; rung động

Cụm từ
簸荡
bǒ dàng

簸荡: bị chòng chành (như thuyền trên biển động)

Cụm từ
博导
bó dǎo

博导: giáo sư hướng dẫn tiến sĩ

Cụm từ
波导
bō dǎo

波导: ống dẫn sóng (điện tử)

Cụm từ
驳倒
bó dǎo

驳倒: bác bỏ; phản bác (một lập luận, lý thuyết, v.v.)

Cụm từ
博得
bó dé

博得: giành được; đạt được

Cụm từ
博德
Bó dé

博德: thành phố Bodø (Na Uy)

Cụm từ
波德
Bō dé

波德: Johann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức

Cụm từ
波德戈里察
Bō dé gē lǐ chá

波德戈里察: Podgorica, thủ đô của Montenegro

Cụm từ