春秋繁露
Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]
Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4…
›春秋时代Chūn qiū Shí dàiThời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)
›春秋战国时代Chūn qiū Zhàn guó Shí dàithời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)
›春秋战国Chūn qiū Zhàn guóthời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)
›春秋chūn qiūxuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)
›春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì ZhuànXuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường…
›春秋三传Chūn qiū Sān ZhuànBa truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân…
›春茶chūn chálá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.