吃油
(về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu
(về thức ăn) hút dầu; (về phương tiện) tốn nhiên liệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (cảnh sát) che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu…
›吃法chī fǎcách ăn; cách món ăn được ăn; cách chuẩn bị món ăn; cách nấu món ăn
›吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rénxem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]
›吃灰chī huī(từ mới khoảng năm 2019) (thông tục) bị phủ bụi
›吃水chī shuǐnước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)
›吃枪药chī qiāng yào(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn
›吃牢饭chī láo fànngồi tù (Đài Loan)
›吃播chī bōmukbang, thể loại phát sóng trực tuyến mà người dẫn vừa ăn vừa tương tác với khán giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.