最近
gần đây; sắp; tới nhất
gần đây; sắp; tới nhất
最近 thường mang nghĩa “gần đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 最近, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vài năm gần đây; những năm gần đây; những năm gần nhất
›最远zuì yuǎnxa nhất; xa nhất có thể; khoảng cách tối đa
›最为zuì wéinhất
›最高zuì gāocao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)
›最新zuì xīnmới nhất
›最惠国待遇zuì huì guó dài yùđãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất
›最惠国zuì huì guóquốc gia được ưu đãi nhất (trong thương mại)
›最高等zuì gāo děngmức cao nhất; đẳng cấp hàng đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.