最后
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
最后 thường mang nghĩa “cuối cùng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 最后 cùng cụm 最后通牒 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tối hậu thư
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngày cuối cùng
›最后期限zuì hòu qī xiànhạn chót; thời hạn cuối cùng (cho dự án)
›最后通牒zuì hòu tōng diétối hậu thư
›最少zuì shǎoít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng); nhỏ nhất
›最小平方法zuì xiǎo píng fāng fǎphương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)
›最小化zuì xiǎo huàtối thiểu hóa
›最小值zuì xiǎo zhígiá trị nhỏ nhất; tối thiểu
›最小二乘zuì xiǎo èr chéngbình phương tối thiểu (toán học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.