最佳
tối ưu; tối đa; đỉnh cao; tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)
tối ưu; tối đa; đỉnh cao; tốt nhất (vận động viên, bộ phim, v.v.)
最佳 thường mang nghĩa “tối ưu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 最佳, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tối ưu; tốt nhất
›最低点zuì dī diǎnđiểm thấp nhất; điểm tối thiểu
›最佳利益zuì jiā lì yìlợi ích tốt nhất
›最低音zuì dī yīngiọng thấp nhất; cao độ thấp nhất; nốt thấp nhất
›最优zuì yōutối ưu; tối ưu nhất
›最多zuì duōtối đa; lớn nhất (số lượng); cực đại
›最佳化zuì jiā huà(tin học, toán học) tối ưu hóa
›最低限度理论zuì dī xiàn dù lǐ lùnlý thuyết tối giản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.