自用
để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng; (văn học) bảo thủ ý kiến
để có (gì đó) cho riêng mình sử dụng; (văn học) bảo thủ ý kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phát nổ; tự phát nổ; tự kích nổ; đánh bom tự sát; tiết lộ chuyện riêng tư của bản thân
›自由城Zì yóu chéngFreetown, thủ đô của Sierra Leone (Đài Loan)
›自由zì yóutự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; LT:種|种[zhong3]
›自由中国Zì yóu Zhōng guóTrung Quốc Tự Do (thuật ngữ thời Chiến tranh Lạnh cho Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan, để phân biệt với "Trung…
›自理zì lǐtự chăm sóc bản thân; tự lo liệu
›自由主义zì yóu zhǔ yìchủ nghĩa tự do
›自由亚洲电台Zì yóu Yà zhōu Diàn táiĐài Á Châu Tự Do
›自营商zì yíng shāngnhà kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.