超标
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
vượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vượt quá thời gian; (làm) thêm giờ; (máy tính) hết giờ
›超物理chāo wù lǐvượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
›超泛神论chāo fàn shén lùnthuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó
›超模chāo mósiêu mẫu
›超新星剩余chāo xīn xīng shèng yútàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
›超新星chāo xīn xīngsiêu tân tinh
›超渡chāo dùbiến thể của 超度[chao1 du4]
›超文本标记语言chāo wén běn biāo jì yǔ yánngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản; HTML
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.