超渡
biến thể của 超度[chao1 du4]
biến thể của 超度[chao1 du4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuyết siêu phiếm thần luận, lý thuyết thần học coi Thượng Đế ngang bằng với Vũ trụ nhưng vẫn vượt lên trên nó
›超然chāo ránlãnh đạm; tách biệt; không quan tâm; công bằng
›超模chāo mósiêu mẫu
›超标chāo biāovượt quá giới hạn; vượt mức chấp nhận; quá mức
›超物理chāo wù lǐvượt qua thế giới vật chất; siêu hình học
›超时chāo shívượt quá thời gian; (làm) thêm giờ; (máy tính) hết giờ
›超现实chāo xiàn shísiêu thực; thuộc chủ nghĩa siêu thực
›超新星剩余chāo xīn xīng shèng yútàn dư siêu tân tinh (một loại tinh vân)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.