Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抄靶子

chāo bǎ zi

抄靶子 là gì?

抄靶子 [chāo bǎ zi] có nghĩa là (tiếng địa phương) khám người; soát người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抄靶子 trong tiếng Việt

  1. (tiếng địa phương) khám người
  2. soát người

Cách đọc và ghi nhớ 抄靶子

抄靶子 được đọc là chāo bǎ zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) khám người; soát người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan