抄靶子 là gì?
抄靶子 [chāo bǎ zi] có nghĩa là (tiếng địa phương) khám người; soát người.
Nghĩa của từ 抄靶子 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) khám người
- soát người
Cách đọc và ghi nhớ 抄靶子
抄靶子 được đọc là chāo bǎ zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) khám người; soát người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .