元宝区
quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
›元宝山Yuán bǎo shānquận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
›元宝山区Yuán bǎo shān qūquận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ
›元山Yuán shānthành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
›元山市Yuán shān shìthành phố Wonsan ở tỉnh Kangweon 江原道, Bắc Triều Tiên
›元帅yuán shuàinguyên soái (trong quân đội)
›元好问Yuán Hào wènYuan Haowen (1190-1257), nhà thơ nổi tiếng Bắc Trung Quốc trong giai đoạn chuyển tiếp Kim-Nguyên
›元年yuán niánnăm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.