元坝
quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
›元史Yuán shǐ"Nguyên sử", bộ sử thứ hai mươi ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tống…
›元夜yuán yèLễ hội đèn lồng; đêm rằm tháng Giêng; xem thêm 元宵[yuan2 xiao1]
›元太祖Yuán Tài zǔthụy hiệu của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗[Cheng2 ji2 si1 han2] (1162-1227)
›元古代Yuán gǔ dàikỷ Nguyên Cổ (niên đại địa chất từ 2500-540 triệu năm trước)
›元好问Yuán Hào wènYuan Haowen (1190-1257), nhà thơ nổi tiếng Bắc Trung Quốc trong giai đoạn chuyển tiếp Kim-Nguyên
›元宵yuán xiāoLễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi
›元元本本yuán yuán běn běnbiến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.