永贞革新
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
›永丰县Yǒng fēng xiànhuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永丰Yǒng fēnghuyện Vĩnh Phong ở Ji'an 吉安, Jiangxi
›永远yǒng yuǎnmãi mãi; vĩnh cửu
›永靖Yǒng jìngHuyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc…
›永靖县Yǒng jìng XiànHuyện Vĩnh Tĩnh, Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
›永诀yǒng juéchia tay mãi mãi; ly biệt vĩnh viễn (tức là chết)
›永靖乡Yǒng jìng XiāngThị trấn Vĩnh Tĩnh, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.