Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
永贞革新永貞革新

Yǒng zhēn Gé xīn

永贞革新 là gì?

永贞革新 [Yǒng zhēn Gé xīn] có nghĩa là Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 永贞革新 trong tiếng Việt

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cách đọc và ghi nhớ 永贞革新

永贞革新 được đọc là Yǒng zhēn Gé xīn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan