Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
相配

xiāng pèi

相配 là gì?

相配 [xiāng pèi] có nghĩa là phù hợp; xứng đôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 相配 trong tiếng Việt

  1. phù hợp
  2. xứng đôi

Cách đọc và ghi nhớ 相配

相配 được đọc là xiāng pèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phù hợp; xứng đôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan