Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
襄理

xiāng lǐ

襄理 là gì?

襄理 [xiāng lǐ] có nghĩa là trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 襄理 trong tiếng Việt

  1. trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan)
  2. (văn học) hỗ trợ

Cách đọc và ghi nhớ 襄理

襄理 được đọc là xiāng lǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan