相邻
láng giềng; liền kề
láng giềng; liền kề
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền…
›相违xiāng wéimâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)
›相配xiāng pèiphù hợp; xứng đôi
›相遇xiāng yùgặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
›相配人xiāng pèi réncặp đôi; phù hợp với nhau
›相连xiāng liánliên kết; nối; kết nối
›相配物xiāng pèi wùvật phù hợp; thú cưng hợp với chủ
›相逢xiāng fénggặp nhau (tình cờ); bắt gặp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.