相配人
cặp đôi; phù hợp với nhau
cặp đôi; phù hợp với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phù hợp; xứng đôi
›相配物xiāng pèi wùvật phù hợp; thú cưng hợp với chủ
›相关xiāng guānliên quan; tương ứng; thích hợp; có quan hệ với nhau; (thống kê) tương quan
›相间xiāng jiànluân phiên; theo sau nhau
›相隔xiāng gécách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
›相逢xiāng fénggặp nhau (tình cờ); bắt gặp
›相随xiāng suíđi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền…
›相邻xiāng línláng giềng; liền kề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.