项目
mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]
mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]
项目 thường mang nghĩa “mục”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 项目 cùng cụm 项目管理 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quản lý dự án
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sấm nổ; tiếng sấm; LT:個|个[ge4]
›项城市Xiàng chéng shìThành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam
›项目管理xiàng mù guǎn lǐquản lý dự án
›项城Xiàng chéngHạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam
›项羽Xiàng YǔHạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
›项圈xiàng quānvòng cổ
›项英Xiàng YīngHạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941…
›项上人头xiàng shàng rén tóuđầu; cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.