乡宁
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›乡城县Xiāng chéng xiànhuyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›乡城Xiāng chénghuyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›乡巴佬xiāng bā lǎo(miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch
›乡土xiāng tǔquê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)
›乡情xiāng qíngnỗi nhớ nhà
›乡僻xiāng pìxa thị trấn; nơi hẻo lánh
›乡愁xiāng chóunỗi nhớ nhà; hoài niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.