曲线
đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
曲线 thường mang nghĩa “đường cong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 曲线, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nội suy đường cong
›曲线论qū xiàn lùnlý thuyết đường cong
›曲线图qū xiàn túbiểu đồ đường; sơ đồ đường
›曲直qū zhínghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
›曲率向量qū lǜ xiàng liàngvector độ cong
›曲率qū lǜđộ cong
›曲笔qū bǐxuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
›曲线救国qū xiàn jiù guó(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.