曲线图
biểu đồ đường; sơ đồ đường
biểu đồ đường; sơ đồ đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
›曲线拟合qū xiàn nǐ hénội suy đường cong
›曲线论qū xiàn lùnlý thuyết đường cong
›曲线救国qū xiàn jiù guó(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc…
›曲笔qū bǐxuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
›曲线锯qū xiàn jumáy cưa lọng
›曲直qū zhínghĩa đen: cong và thẳng; nghĩa bóng: đúng và sai, tốt và xấu
›曲目qǔ mùchương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.