取样 là gì?
取样 [qǔ yàng] có nghĩa là lấy mẫu.
Nghĩa của từ 取样 trong tiếng Việt
lấy mẫu
Cách đọc và ghi nhớ 取样
取样 được đọc là qǔ yàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấy mẫu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
取样 [qǔ yàng] có nghĩa là lấy mẫu.
lấy mẫu
取样 được đọc là qǔ yàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lấy mẫu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .