曲线救国
(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
(chỉ người mà bề ngoài hợp tác với Nhật Bản trong cuộc chiến Trung-Nhật 1937-1945) thực sự làm việc cho Quốc dân đảng hoặc chống lại Cộng sản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chương trình; tiết mục; bản nhạc; tác phẩm âm nhạc
›曲艺qǔ yìnhạc kịch dân gian
›曲线拟合qū xiàn nǐ hénội suy đường cong
›曲线论qū xiàn lùnlý thuyết đường cong
›曲线图qū xiàn túbiểu đồ đường; sơ đồ đường
›曲线锯qū xiàn jumáy cưa lọng
›曲线qū xiànđường cong; gián tiếp; một cách vòng vo
›曲笔qū bǐxuyên tạc trong viết lách; diễn giải sai trong lịch sử được viết; lạc đề có chủ đích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.