瞿昙
Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử
Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2…
›瞿秋白Qú Qiū báiKhu Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của đảng cộng sản Trung Quốc trong thời kỳ ảnh…
›瞧见qiáo jiànnhìn thấy
›瞧着办qiáo zhe bànlàm theo cách mình thấy đúng; Tùy bạn quyết định.; Hãy chờ xem rồi quyết định làm gì
›瞧不起qiáo bù qǐcoi thường; khinh miệt
›砌合qì héliên kết (trong xây dựng)
›砌合法qì hé fǎliên kết (trong xây dựng)
›砌基脚qì jī jiǎomóng (cho xây tường); đế móng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.