区位
vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
vị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ ký tự CJK)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tin học) chuỗi khối
›区分qū fēnphân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
›区分大小写qū fēn dà xiǎo xiěphân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ
›区别qū biésự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]
›区划qū huàphân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
›区区qū qūkhông đáng kể; vặt vãnh; chỉ là
›区区小事qū qū xiǎo shìvấn đề tầm thường; chuyện nhỏ
›区域qū yùkhu vực; vùng; quận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.