Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “身”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shēn

身: cơ thể; cuộc đời; bản thân; đích thân; đạo đức và phẩm hạnh của một người; phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể; mang thai; lượng từ cho bộ quần…

Từ vựng
身高马大shēn gāo mǎ dà

身高马大: cao; lớn

Cụm từ
身高shēn gāo

身高: chiều cao (của một người)

Cụm từ
身体障害shēn tǐ zhàng hài

身体障害: tật nguyền

Cụm từ
身体部分shēn tǐ bù fèn

身体部分: bộ phận cơ thể

Cụm từ
身体质量指数shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù

身体质量指数: chỉ số khối cơ thể (BMI)

Cụm từ
身体检查shēn tǐ jiǎn chá

身体检查: xem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]

Cụm từ
身体是革命的本钱shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

身体是革命的本钱: nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Cụm từ
身体力行shēn tǐ lì xíng

身体力行: thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)

Thành ngữ
身体shēn tǐ

身体: cơ thể; sức khỏe

Cụm từ
身首异处shēn shǒu yì chù

身首异处: bị chém đầu (thành ngữ)

Thành ngữ
身陷牢笼shēn xiàn láo lóng

身陷牢笼: rơi vào bẫy

Cụm từ
身陷牢狱shēn xiàn láo yù

身陷牢狱: vào tù; bị giam cầm

Cụm từ
身陷囹圄shēn xiàn líng yǔ

身陷囹圄: bị tống vào tù; sau song sắt

Cụm từ
身陷shēn xiàn

身陷: bị mắc kẹt; bị giam cầm

Cụm từ
身长shēn cháng

身长: chiều cao (của người); độ dài quần áo từ vai đến gấu (số đo thợ may)

Cụm từ
身量shēn liang

身量: chiều cao (của một người); vóc dáng; (bóng) danh tiếng; vị thế

Cụm từ
身边shēn biān

身边: bên cạnh; có sẵn

Cụm từ
身轻如燕shēn qīng rú yàn

身轻如燕: uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)

Cụm từ
身躯shēn qū

身躯: cơ thể

Cụm từ
身负重伤shēn fù zhòng shāng

身负重伤: bị thương nặng

Cụm từ
身处shēn chǔ

身处: ở (một nơi nào đó); ở trong (nghịch cảnh, tình huống khó khăn, nguy hiểm, hỗn loạn, v.v.); thấy mình ở trong; đặt vào; bị bao quanh bởi

Cụm từ
身着shēn zhuó

身着: mặc

Cụm từ
身临其境shēn lín qí jìng

身临其境: (thành ngữ) tự mình trải nghiệm; thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Thành ngữ
身经百战shēn jīng bǎi zhàn

身经百战: nghĩa đen: từng trải trăm trận (thành ngữ); nghĩa bóng: có kinh nghiệm; lão luyện

Thành ngữ
身穿shēn chuān

身穿: mặc (một loại trang phục)

Cụm từ
身无长物shēn wú cháng wù

身无长物: không sở hữu gì ngoài những nhu yếu phẩm tối thiểu; sống nghèo khổ hoặc đạm bạc

Cụm từ
身无分文shēn wú fēn wén

身无分文: không một xu dính túi (thành ngữ)

Thành ngữ
身为shēn wéi

身为: với tư cách là; như

Cụm từ
身法shēn fǎ

身法: tư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật

Cụm từ
身段shēn duàn

身段: thể hình của phụ nữ; dáng vóc; tư thế trên sân khấu

Cụm từ
身正不怕影子斜shēn zhèng bù pà yǐng zi xié

身正不怕影子斜: nghĩa đen: người đứng thẳng thì không sợ bóng nghiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ cần sống chính trực, không cần lo lắng người khác nghĩ gì…

Thành ngữ
身板儿shēn bǎn r

身板儿: biến thể er hoá của 身板[shen1 ban3]

Cụm từ
身板shēn bǎn

身板: cơ thể; thể chất; tình trạng sức khỏe

Cụm từ
身材shēn cái

身材: vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng người

Cụm từ
身教胜于言教shēn jiào shèng yú yán jiào

身教胜于言教: dạy bằng làm gương hơn là giải thích bằng lời (thành ngữ); hành động nói to hơn lời nói

Thành ngữ
身教shēn jiào

身教: dạy bằng cách làm gương

Cụm từ
身败名裂shēn bài míng liè

身败名裂: mất địa vị; danh tiếng bị cuốn trôi; thất bại hoàn toàn và mất hết danh dự

Cụm từ
身故shēn gù

身故: chết

Cụm từ
身披羽毛shēn pī yǔ máo

身披羽毛: được bao phủ lông vũ

Cụm từ
身才shēn cái

身才: vóc dáng; thể hình (chiều cao và cân nặng); dáng vẻ

Cụm từ
身手敏捷shēn shǒu mǐn jié

身手敏捷: nhanh nhẹn; linh hoạt; khéo léo

Cụm từ
身手shēn shǒu

身手: kỹ năng; tài năng; nhanh nhẹn

Cụm từ
身怀六甲shēn huái liù jiǎ

身怀六甲: mang thai (thành ngữ)

Thành ngữ
身态shēn tài

身态: tư thế; dáng vẻ; thái độ

Cụm từ
身心障碍shēn xīn zhàng ài

身心障碍: khuyết tật

Cụm từ
身心科shēn xīn kē

身心科: tâm thần học

Cụm từ
身心爽快shēn xīn shuǎng kuài

身心爽快: sảng khoái

Cụm từ
身心俱疲shēn xīn jù pí

身心俱疲: kiệt quệ về thể chất và tinh thần

Cụm từ
身心交瘁shēn xīn jiāo cuì

身心交瘁: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心交病shēn xīn jiāo bìng

身心交病: mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ)

Thành ngữ
身心shēn xīn

身心: thể chất và tinh thần; tinh thần và thể chất

Cụm từ
身后shēn hòu

身后: thời gian sau khi qua đời; một nơi phía sau ai đó; (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người

Cụm từ
身影shēn yǐng

身影: bóng dáng; hình dáng

Cụm từ
身形shēn xíng

身形: dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ)

Cụm từ
身强力壮shēn qiáng lì zhuàng

身强力壮: khỏe mạnh và cường tráng; vạm vỡ; rắn chắc

Cụm từ
身家调查shēn jiā diào chá

身家调查: điều tra lý lịch ai đó

Cụm từ
身家shēn jiā

身家: bản thân và gia đình; nền tảng gia đình; gia phả; tài sản; tổng tài sản

Cụm từ
身孕shēn yùn

身孕: mang thai; có thai

Cụm từ
身子骨shēn zi gǔ

身子骨: dáng đứng; tư thế thẳng

Cụm từ