身体
cơ thể; sức khỏe
cơ thể; sức khỏe
身体 thường mang nghĩa “cơ thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 身体 cùng cụm 身体力行 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thực hành điều mình thuyết giảng (thành ngữ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu…
›身体质量指数shēn tǐ zhì liàng zhǐ shùchỉ số khối cơ thể (BMI)
›身体部分shēn tǐ bù fènbộ phận cơ thể
›身躯shēn qūcơ thể
›身陷牢笼shēn xiàn láo lóngrơi vào bẫy
›身陷牢狱shēn xiàn láo yùvào tù; bị giam cầm
›身体检查shēn tǐ jiǎn cháxem 體格檢查|体格检查[ti3 ge2 jian3 cha2]
›身陷囹圄shēn xiàn líng yǔbị tống vào tù; sau song sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.