身体是革命的本钱
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
身体是革命的本钱
nghĩa đen: cơ thể là vốn liếng của cách mạng; hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)
Giản thể身体是革命的本钱
Phồn thể身體是革命的本錢
Số chữ Hán8 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng