身为
với tư cách là; như
với tư cách là; như
身为 thường mang nghĩa “với tư cách là”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 身为, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạy bằng cách làm gương
›身轻如燕shēn qīng rú yànuyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)
›身法shēn fǎtư thế hoặc động tác cơ thể trong võ thuật
›身段shēn duànthể hình của phụ nữ; dáng vóc; tư thế trên sân khấu
›身无长物shēn wú cháng wùkhông sở hữu gì ngoài những nhu yếu phẩm tối thiểu; sống nghèo khổ hoặc đạm bạc
›身穿shēn chuānmặc (một loại trang phục)
›身板儿shēn bǎn rbiến thể er hoá của 身板[shen1 ban3]
›身板shēn bǎncơ thể; thể chất; tình trạng sức khỏe
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.