身为 là gì?
身为 [shēn wéi] có nghĩa là với tư cách là; như.
Nghĩa của từ 身为 trong tiếng Việt
- với tư cách là
- như
Cách đọc và ghi nhớ 身为
身为 được đọc là shēn wéi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “với tư cách là; như”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .