Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身为身為

shēn wéi

身为 là gì?

身为 [shēn wéi] có nghĩa là với tư cách là; như.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身为 trong tiếng Việt

  1. với tư cách là
  2. như

Cách đọc và ghi nhớ 身为

身为 được đọc là shēn wéi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “với tư cách là; như”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan