Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身后身後

shēn hòu

身后 là gì?

身后 [shēn hòu] có nghĩa là thời gian sau khi qua đời; một nơi phía sau ai đó; (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身后 trong tiếng Việt

  1. thời gian sau khi qua đời
  2. một nơi phía sau ai đó
  3. (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người

Cách đọc và ghi nhớ 身后

身后 được đọc là shēn hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời gian sau khi qua đời; một nơi phía sau ai đó; (nghĩa bóng) hoàn cảnh xã hội của một người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan