Kết quả tra từ “补”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
补: sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
补体: bổ thể (trong huyết thanh)
补养: bổ sung dinh dưỡng hoặc thực phẩm bổ để tăng cường sức khỏe
补靪: biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
补电: sạc (pin)
补集: phần bù của một tập hợp
补阙: biến thể cũ của 補缺|补缺[bu3 que1]
补钉: biến thể của 補丁|补丁[bu3 ding5]
补遗: bổ sung
补选: bầu cử bổ sung
补过: sửa chữa lỗi lầm trước đó; bồi thường
补办: làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
补足额: phần bổ sung; tổng bổ sung
补足音程: quãng bổ sung; quãng nhạc bổ sung để thành một quãng tám
补足: bổ sung đầy đủ; bù đắp thiếu hụt; lấp đầy (chỗ trống, thiếu hụt,...)
补贴: trợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấp; bổ sung (lương,...); phúc lợi
补货: bổ sung hàng; bổ sung tồn kho
补课: học bù; lên lịch lại buổi học
补语: bổ ngữ (ngữ pháp)
补角: góc bù
补觉: ngủ bù
补裰: vá quần áo
补血: bổ máu
补药: thuốc bổ
补苗: trồng dặm cây con
补花: đính hoa văn
补色: màu bổ sung
补胎片: miếng vá lốp xe (để sửa thủng)
补胎: sửa lốp xe
补考: thi bổ sung; thi lại; kỳ thi bổ sung; kỳ thi lại
补习班: lớp học thêm; trường luyện thi; lớp học buổi tối
补习: học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
补缺拾遗: xem 拾遺補缺|拾遗补缺[shi2 yi2 bu3 que1]
补缺: lấp chỗ trống; bù thiếu; cung cấp sự thiếu hụt
补缀: vá (quần áo); vá
补给舰: tàu tiếp tế
补给船: tàu tiếp tế
补给站: trạm tiếp tế; trạm cung cấp; điểm tiếp tế; trạm trung chuyển
补给品: đồ tiếp tế
补给: cung cấp; bổ sung; bổ sung lại
补种: gieo lại; trồng lại; trồng bổ sung
补税: nộp thuế đã trốn; nộp thuế quá hạn
补票处: quầy vé bổ sung; quầy vé chờ
补票: mua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.; mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp
补码: mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
补眠: ngủ bù
补益: lợi ích; giúp đỡ
补白: lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)
补发: cung cấp lại (cái gì đó bị mất); tái phát hành; trả bù
补登机: máy ghi sổ tiết kiệm
补登: ghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
补牙: trám răng (sâu); được trám răng; một miếng trám răng
补炉: vá lò
补泻: phương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
补满: bù đắp chỗ thiếu; lấp đầy (chỗ trống); bổ sung
补液: truyền dịch
补法: phương pháp điều trị dùng bổ dưỡng để phục hồi sức khỏe bệnh nhân; phương pháp bổ sung (trong châm cứu)
补时: (thể thao) kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng); (viết tắt của 傷停補時|伤停补时[shang1 ting2 bu3 shi2]) thời gian bù giờ
补数: số bù
补救: khắc phục