补票处
quầy vé bổ sung; quầy vé chờ
quầy vé bổ sung; quầy vé chờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã bù; mã bổ sung trong hệ nhị phân với 0 và 1 đổi chỗ cho nhau
›补种bǔ zhònggieo lại; trồng lại; trồng bổ sung
›补给bǔ jǐcung cấp; bổ sung; bổ sung lại
›补白bǔ báilấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung…
›补登bǔ dēngghi bổ sung (ví dụ: vào sổ tiết kiệm ngân hàng)
›补票bǔ piàomua hoặc nâng cấp vé sau khi lên tàu, thuyền, v.v.; mua vé xem biểu diễn sau khi đã ngồi trong rạp
›补税bǔ shuìnộp thuế đã trốn; nộp thuế quá hạn
›补眠bǔ miánngủ bù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.