Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
补时補時

bǔ shí

补时 là gì?

补时 [bǔ shí] có nghĩa là (thể thao) kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng); (viết tắt của 傷停補時|伤停补时[shang1 ting2 bu3 shi2]) thời gian bù giờ.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 补时 trong tiếng Việt

  1. (thể thao) kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng)
  2. (viết tắt của 傷停補時|伤停补时[shang1 ting2 bu3 shi2]) thời gian bù giờ

Cách đọc và ghi nhớ 补时

补时 được đọc là bǔ shí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thể thao) kéo dài thời gian của trận đấu (do bị tạm dừng); (viết tắt của 傷停補時|伤停补时[shang1 ting2 bu3 shi2]) thời gian bù giờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan