Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
补登机補登機

bǔ dēng jī

补登机 là gì?

补登机 [bǔ dēng jī] có nghĩa là máy ghi sổ tiết kiệm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 补登机 trong tiếng Việt

máy ghi sổ tiết kiệm

Cách đọc và ghi nhớ 补登机

补登机 được đọc là bǔ dēng jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ghi sổ tiết kiệm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan