Kết quả tra từ “蛋”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蛋: trứng; LT:個|个[ge4],打[da2]; vật hình bầu dục
蛋黄酱: sốt mayonnaise
蛋黄素: lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)
蛋黄: lòng đỏ trứng
蛋饼: bánh trứng (loại bánh mỏng cuốn với trứng rán bên trong, phổ biến ở Đài Loan như một món ăn sáng)
蛋鸡: gà đẻ trứng
蛋酒: rượu trứng
蛋逼: (tiếng địa phương) nói nhảm; trò chuyện vu vơ
蛋蛋: (thông tục) bi (tinh hoàn)
蛋花汤: canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng
蛋糕裙: nghĩa đen: váy bánh; váy tầng
蛋糕: bánh ngọt; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
蛋白质: protein
蛋白胨: peptone (hóa sinh)
蛋白素: albumin
蛋白石: đá opal
蛋白光: ánh trắng đục
蛋白: lòng trắng trứng; chất đạm; albumin
蛋疼: (tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
蛋炒饭节: Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con…
蛋清: (khẩu ngữ) lòng trắng trứng
蛋氨酸: methionine (Met), một axit amin thiết yếu
蛋壳: vỏ trứng
蛋挞: bánh tart trứng
蛋奶酥: món soufflé
蛋奶素: chế độ ăn chay có trứng và sữa
蛋塔: xem 蛋撻|蛋挞[dan4 ta4]
蛋品: sản phẩm từ trứng; sản phẩm làm từ trứng
蛋卷儿: biến thể er hoá của 蛋卷[dan4 juan3]
蛋卷: cuộn trứng
蛋包饭: cơm cuộn trứng
蛋包: trứng cuộn
黑森林蛋糕: bánh rừng Đen
咸鸭蛋: trứng vịt muối
鸭蛋青: màu xanh nhạt
鸭仔蛋: hột vịt lộn
鸟不生蛋,狗不拉屎: nghĩa đen: (nơi) chim không đẻ trứng, chó không ị (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
鸟不生蛋: (nơi) hoang vắng
鸟不拉屎,鸡不生蛋: nghĩa đen: (nơi) chim không ị, gà không đẻ trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: hoang vu; hẻo lánh và hoang vắng
鱼蛋: cá viên
高铁血红蛋白: methemoglobin
震蛋: trứng rung (đồ chơi tình dục)
鸡飞蛋打: gà thì bay đi, trứng thì vỡ; lỗ nặng (thành ngữ)
鸡蛋里挑骨头: bới lông tìm vết; bắt lỗi; xét nét (thành ngữ)
鸡蛋碰石头: ví dụ trứng chọi đá (thành ngữ); hàm ý tấn công người mạnh hơn mình; tự đánh giá quá cao khả năng của mình
鸡蛋炒饭: cơm chiên trứng
鸡蛋清: lòng trắng trứng
鸡蛋壳儿: vỏ trứng
鸡蛋果: quả chanh dây hoặc quả trứng (Passiflora edulis)
鸡蛋: trứng (gà); trứng gà; LT:個|个[ge4],打[da2]
铁蛋子: xem 鐵球|铁球[tie3 qiu2]
铁蛋: trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần
重油蛋糕: bánh pound
酪蛋白: casein (protein sữa)
造型蛋糕: bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)
转蛋: đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
跳蛋: trứng rung (đồ chơi tình dục)
起士蛋糕: bánh pho mát
起司蛋糕: bánh phô mai
竖蛋: xem 立蛋[li4 dan4]