Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàn

蛋 là gì?

[dàn] có nghĩa là trứng; LT:個|个[ge4],打[da2]; vật hình bầu dục.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蛋 trong tiếng Việt

  1. trứng
  2. LT:個|个[ge4],打[da2]
  3. vật hình bầu dục

Cách đọc và ghi nhớ 蛋

được đọc là dàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trứng; LT:個|个[ge4],打[da2]; vật hình bầu dục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan