蛋疼
(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
(tiếng lóng) phiền phức; đau đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng…
›耽美dān měi(tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)
›蹲苦窑dūn kǔ yáo(tiếng lóng) ngồi tù
›逗比dòu bī(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui vẻ
›逗逼dòu bī(tiếng lóng) người ngốc nghếch nhưng hài hước
›道系dào xì(tiếng lóng, đặt ra khoảng năm 2017, đối lập với 佛系[fo2 xi4]) kiểu Đạo, một kiểu người có đặc điểm liên quan…
›钓凯子diào kǎi zi(tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có
›督进去dū jìn qù(tiếng lóng) (Đài Loan) đút "cái đó" vào; đẩy vào trong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.