铁蛋 là gì?
铁蛋 [tiě dàn] có nghĩa là trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần.
Nghĩa của từ 铁蛋 trong tiếng Việt
trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần
Cách đọc và ghi nhớ 铁蛋
铁蛋 được đọc là tiě dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trứng sắt, món ăn vặt Đài Loan được làm bằng cách hầm trứng trong nước tương và phơi khô mỗi ngày trong một tuần”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .