Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “烂”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
làn

烂: mềm; nhão; nấu nhừ và mềm; thối rữa; phân hủy; mục nát; mòn; rách; hỗn loạn; bừa bộn; hoàn toàn; triệt để; tệ hại; dở

Từ vựng
烂醉如泥làn zuì rú ní

烂醉如泥: (thành ngữ) say như chết; say bí tỉ

Thành ngữ
烂醉làn zuì

烂醉: say bí tỉ; hoàn toàn say

Cụm từ
烂透làn tòu

烂透: thối rữa hoàn toàn

Cụm từ
烂账làn zhàng

烂账: sổ sách lộn xộn; nợ không thu hồi được; nợ xấu

Cụm từ
烂舌头làn shé tóu

烂舌头: ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm

Cụm từ
烂缦làn màn

烂缦: biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]

Cụm từ
烂糊làn hu

烂糊: chín nẫu; nấu quá chín

Cụm từ
烂片làn piàn

烂片: bộ phim dở

Cụm từ
烂熳làn màn

烂熳: biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]

Cụm từ
烂熟làn shú

烂熟: nấu kỹ; biết rõ

Cụm từ
烂漫làn màn

烂漫: rực rỡ; hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)

Cụm từ
烂泥糊不上墙làn ní hú bù shàng qiáng

烂泥糊不上墙: xem 爛泥扶不上牆|烂泥扶不上墙[lan4 ni2 fu2 bu4 shang4 qiang2]

Cụm từ
烂泥扶不上墙làn ní fú bù shàng qiáng

烂泥扶不上墙: vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi

Thành ngữ
烂泥làn ní

烂泥: bùn; lầy lội

Cụm từ
烂污货làn wū huò

烂污货: người phụ nữ dễ dãi; lăng lòe

Cụm từ
烂橘子làn jú zi

烂橘子: (EA) Origin (dịch vụ) (đùa cợt)

Cụm từ
烂梗làn gěng

烂梗: trò đùa nhạt nhẽo

Cụm từ
烂桃花làn táo huā

烂桃花: chuyện tình không vui

Cụm từ
烂摊子làn tān zi

烂摊子: mớ hỗn độn; đống lộn xộn

Cụm từ
烂崽làn zǎi

烂崽: (tiếng địa phương) du côn; kẻ thấp kém

Cụm từ
烂尾làn wěi

烂尾: chưa hoàn thành; không hoàn chỉnh

Cụm từ
烂好人làn hǎo rén

烂好人: người cố gắng hòa hợp với mọi người

Cụm từ
烂俗làn sú

烂俗: sáo rỗng

Cụm từ
摆烂bǎi làn

摆烂: buông xuôi; mặc kệ cho tệ đi

Ngôn ngữ mạng✓ Đã duyệt
靡烂mí làn

靡烂: thối rữa; mục nát

Cụm từ
霉烂méi làn

霉烂: mốc; rữa nát

Cụm từ
陈谷子烂芝麻chén gǔ zi làn zhī ma

陈谷子烂芝麻: chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt

Thành ngữ
软烂ruǎn làn

软烂: (thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
赌烂dǔ làn

赌烂: (Đài Loan) (tiếng lóng) bực bội với (ai đó hoặc điều gì đó); tức giận với (ai đó hoặc điều gì đó); tâm trạng tồi tệ; buồn bã (từ tiếng Đài Loan…

Tiếng lóng xã hội
贪多嚼不烂tān duō jiáo bù làn

贪多嚼不烂: tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Thành ngữ
腐烂fǔ làn

腐烂: thối rữa; phân hủy; (nghĩa bóng) tham nhũng

Cụm từ
肉烂在锅里ròu làn zài guō lǐ

肉烂在锅里: nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng…

Thành ngữ
绚烂xuàn làn

绚烂: lộng lẫy; rực rỡ; chói lọi

Cụm từ
糜烂性毒剂mí làn xìng dú jì

糜烂性毒剂: chất độc phồng rộp

Cụm từ
糜烂mí làn

糜烂: hoang phí; thối rữa; phân hủy

Cụm từ
稀烂xī làn

稀烂: vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão

Cụm từ
稀巴烂xī bā làn

稀巴烂: xem 稀爛|稀烂[xi1 lan4]

Cụm từ
砸烂zá làn

砸烂: đập vỡ

Cụm từ
破烂pò làn

破烂: sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới; (khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ

Khẩu ngữ
灿烂多彩càn làn duō cǎi

灿烂多彩: rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)

Cụm từ
灿烂càn làn

灿烂: lung linh; ngời sáng; rực rỡ

Cụm từ
焦头烂额jiāo tóu làn é

焦头烂额: nghĩa đen: đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa) (thành ngữ); nghĩa bóng: khó khăn; chịu áp lực (từ công việc nặng nề, chủ nợ, v.v.)

Thành ngữ
溃烂kuì làn

溃烂: mưng mủ; lở loét

Cụm từ
滚瓜烂熟gǔn guā làn shú

滚瓜烂熟: nghĩa đen: chín như dưa rời cuống (thành ngữ); nghĩa bóng: biết lưu loát; biết rõ từng chi tiết; nhớ thuộc lòng

Thành ngữ
海枯石烂hǎi kū - shí làn

海枯石烂: nghĩa đen: đến khi biển cạn đá mòn (thành ngữ); nghĩa bóng: mãi mãi; đến tận cùng thời gian

Thành ngữ
比烂bǐ làn

比烂: so sánh hai điều không đạt yêu cầu; tranh cãi rằng người khác cũng có lỗi tương tự hoặc tệ hơn (như một cách đáp lại chỉ trích); thao túng…

Cụm từ
死缠烂打sǐ chán làn dǎ

死缠烂打: (khẩu ngữ) quấy rầy; quấy nhiễu

Khẩu ngữ
朽烂xiǔ làn

朽烂: mục nát

Cụm từ
摆烂bǎi làn

摆烂: (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ tồi tệ đi; (thể thao) thi đấu kém

Tiếng lóng xã hội
撞烂zhuàng làn

撞烂: phá hủy do đâm va; bị đâm nát

Cụm từ
撕烂sī làn

撕烂: xé nát; xé thành từng mảnh

Cụm từ
捣烂dǎo làn

捣烂: nghiền nát; đập nát thành bột

Cụm từ
废铜烂铁fèi tóng làn tiě

废铜烂铁: phế liệu kim loại; một đống đồ bỏ đi

Cụm từ
度烂dù làn

度烂: xem 賭爛|赌烂[du3 lan4]

Cụm từ
好记性不如烂笔头hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

好记性不如烂笔头: mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
天真烂漫tiān zhēn làn màn

天真烂漫: ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
唬烂hǔ làn

唬烂: (tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa

Tiếng lóng xã hội
出头的椽子先烂chū tóu de chuán zi xiān làn

出头的椽子先烂: nghĩa đen: xà nhà nhô ra thì mục trước (thành ngữ); nghĩa bóng: ai làm mình nổi bật sẽ bị nhắm đến tấn công

Thành ngữ
下三烂xià sān làn

下三烂: biến thể của 下三濫|下三滥[xia4 san1 lan4]

Cụm từ