比烂
so sánh hai điều không đạt yêu cầu; tranh cãi rằng người khác cũng có lỗi tương tự hoặc tệ hơn (như một cách đáp lại chỉ trích); thao túng thông tin
so sánh hai điều không đạt yêu cầu; tranh cãi rằng người khác cũng có lỗi tương tự hoặc tệ hơn (như một cách đáp lại chỉ trích); thao túng thông tin
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo; dựa theo; tương phản
›比为bǐ wéiso sánh với; ví với
›比热bǐ rènhiệt dung riêng
›比尔Bǐ ěrBill (tên)
›比尔·盖茨Bǐ ěr · Gài cíBill Gates (1955-), đồng sáng lập Microsoft
›比尔博Bǐ ěr bóBilbo Baggins, nhân vật chính trong tác phẩm "The Hobbit" 霍比特人 của Tolkien
›比湿bǐ shīđộ ẩm riêng
›比特bǐ tèbit (chữ số nhị phân) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.