Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
烂舌头爛舌頭

làn shé tóu

烂舌头 là gì?

烂舌头 [làn shé tóu] có nghĩa là ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 烂舌头 trong tiếng Việt

  1. ngồi lê đôi mách
  2. nói nhiều
  3. không biết giữ mồm

Cách đọc và ghi nhớ 烂舌头

烂舌头 được đọc là làn shé tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan